thế gian

  1. d. 1. Cõi đời : Việc thế gian. 2. Người sốngcõi đời : Thế gian còn dại chưa khôn, Sống mặc áo rách chết chôn áo lành (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thế gian
Thế gian có nhiều điều kỳ diệu và bí ẩn.